Social discount rate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Social discount rate
//
- (Econ) Tỷ suất chiết khấu xã hội.+ Đây là tỷ suất dùng để chiết khấu những khoản đầu tư công cộng hoặc tập thể.
Từ điển Anh–Việt
112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...