Social economics
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Social economics
//
- (Econ) Kinh tế học xã hội.+ Là sự áp dụng lý thuyétt kinh tế học TÂN CỔ ĐIỂN vào chính sách xã hội.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...