Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social media

/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/

Nghĩa thường dùng

mạng xã hội danh từ

“Social media transformed entertainment.”Mạng xã hội biến đổi giải trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...