Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social norm

/ˈsoʊʃl nɔːrm/

Nghĩa thường dùng

chuẩn mực xã hội danh từ

“Social norms vary across cultures.”Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...