Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social problems/ stability

Nghĩa thường dùng

Vấn đề xã hội / sự ổn định xã hội cụm từ

“Vandalism is a social problem that must be dealt with to remain social stability”Phá hoại của công là một vấn đề xã hội cần được giải quyết để duy trì trật tự xã hội

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...