Social problems/ stability
Nghĩa thường dùng
Vấn đề xã hội / sự ổn định xã hội
cụm từ
“Vandalism is a social problem that must be dealt with to remain social stability”Phá hoại của công là một vấn đề xã hội cần được giải quyết để duy trì trật tự xã hội