Social progress
Nghĩa thường dùng
“While social progress can come rather slow, it is better than making no progress at all”Mặc dù tiến bộ xã hội có thể đến khá chậm, nhưng tốt hơn là không tiến bộ gì cả
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“While social progress can come rather slow, it is better than making no progress at all”Mặc dù tiến bộ xã hội có thể đến khá chậm, nhưng tốt hơn là không tiến bộ gì cả
Đang tải...