Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social structure

Nghĩa thường dùng

Cấu trúc xã hội cụm từ

“Understanding the social structure of a community is essential for effective policy-making and implementation of social programs.”Hiểu cấu trúc xã hội của một cộng đồng là điều cần thiết cho việc xây dựng chính sách hiệu quả và thực hiện các chương trình xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...