Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social time preference rate

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Social time preference rate

//

  • (Econ) Tỷ suất sở thích theo thời gian của xã hội.+ Tỷ suất sở thích theo thời gian của xã hội biểu thị tỷ suất tại đó xã hội sẵn sàng chuyển đổi sự tiêu dùng giữa những khoảng thời gian khác nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...