Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Social welfare

//

  • (Econ) Phúc lợi xã hội.+ Phúc lợi xã hội hoặc cộng đồng nói chung. Nói chung phúc lợi xã hội được coi là tổng phúc lợi của các cá nhân trong một xã hội.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...