Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Software engineers

Nghĩa thường dùng

Kỹ sư phần mềm cụm từ

“Software engineers play a crucial role in developing innovative applications that enhance user experience and streamline processes.”Kỹ sư phần mềm đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các ứng dụng sáng tạo nhằm nâng cao trải nghiệm người dùng và tối ưu hóa quy trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...