Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Soil Deterioration

Nghĩa thường dùng

Suy Giảm Chất Lượng Đất danh từ

“Soil deterioration can significantly reduce agricultural productivity and threaten food security in many regions worldwide.”Suy giảm chất lượng đất có thể giảm đáng kể năng suất nông nghiệp và đe dọa an ninh lương thực ở nhiều khu vực trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...