Sole trader
/soʊl ˈtreɪ.dɚ/
Nghĩa thường dùng
Người kinh doanh độc lập, không có đối tác.
danh từ
“A sole trader runs their own business.”Người kinh doanh độc lập điều hành doanh nghiệp của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Sole trader
//
- (Econ) Người buôn bán cá thể.