Từ điển Anh–Việt

112.322 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sole trader

/soʊl ˈtreɪ.dɚ/

Nghĩa thường dùng

Người kinh doanh độc lập, không có đối tác. danh từ

“A sole trader runs their own business.”Người kinh doanh độc lập điều hành doanh nghiệp của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Sole trader

//

  • (Econ) Người buôn bán cá thể.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...