Sophomore year
Nghĩa thường dùng
“During my sophomore year, I really discovered my passion for art and design.”Trong năm hai đại học, tôi thực sự khám phá ra niềm đam mê của mình với nghệ thuật và thiết kế.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“During my sophomore year, I really discovered my passion for art and design.”Trong năm hai đại học, tôi thực sự khám phá ra niềm đam mê của mình với nghệ thuật và thiết kế.
Đang tải...