Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sound the death knell

Nghĩa thường dùng

Gióng lên hồi chuông báo tử cụm từ

“The recent decline in bee populations may sound the death knell for global agriculture if not addressed promptly.”Sự suy giảm gần đây của quần thể ong có thể gióng lên hồi chuông báo tử cho nông nghiệp toàn cầu nếu không được giải quyết kịp thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...