Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spaniard

/'spænjəd/ phổ biến #9004

Nghĩa thường dùng

người Tây Ban Nha danh từ

“The famous painter was a Spaniard born near Barcelona.”Họa sĩ nổi tiếng ấy là một người Tây Ban Nha sinh gần Barcelona.

Biến thể từ spaniards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spaniard

/'spænjəd/

danh từ

  • người Tây ban nha
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Spain

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...