spaniard
/'spænjəd/ phổ biến #9004
Nghĩa thường dùng
người Tây Ban Nha
danh từ
“The famous painter was a Spaniard born near Barcelona.”Họa sĩ nổi tiếng ấy là một người Tây Ban Nha sinh gần Barcelona.
Biến thể từ
spaniards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spaniard
/'spænjəd/
danh từ
- người Tây ban nha
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Spain