Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Spatial economics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Spatial economics

//

  • (Econ) Kinh tế học không gian.+ Xem REGIONAL ECONOMICS.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...