Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Special deposits

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Special deposits

//

  • (Econ) Các khoản ký quỹ đặc biệt.+ Là một biện pháp kiểm soát tín dụng do NGÂN HÀNG ANH đưa ra vào năm 1958 và sau đó được áp dụng tại các ngân hàng thanh toán bù trừ ở London và Scotland, sau đó vào năm 1971được nhân rộng ra cho tất cả các ngân hàng hoạt động tại Anh và một số các TỔ CHỨC TÀI CHÍNH lớn.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...