Spectacular investment booms
Nghĩa thường dùng
Sự bùng nổ ngoạn mục về đầu tư
cụm từ
“The city experienced spectacular investment booms in technology and infrastructure, transforming its economic landscape significantly.”Thành phố đã trải qua sự bùng nổ ngoạn mục về đầu tư trong công nghệ và cơ sở hạ tầng, biến đổi đáng kể cảnh quan kinh tế của nó.