Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Spectacular investment booms

Nghĩa thường dùng

Sự bùng nổ ngoạn mục về đầu tư cụm từ

“The city experienced spectacular investment booms in technology and infrastructure, transforming its economic landscape significantly.”Thành phố đã trải qua sự bùng nổ ngoạn mục về đầu tư trong công nghệ và cơ sở hạ tầng, biến đổi đáng kể cảnh quan kinh tế của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...