Speculative demand for money
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Speculative demand for money
//
- (Econ) Cầu về tiền do đầu cơ.+ Xem MONEY, THE DEMAND FOR.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...