Speculative motive for holding money
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Speculative motive for holding money
//
- (Econ) Động cơ đầu cơ tiền.+ Xem MONEY, THE DEMAND FOR.
Từ điển Anh–Việt
112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...