Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Speed up the pace of something

Nghĩa thường dùng

Tăng cường tốc độ của cái gì đó cụm từ

“The use of robots helps speed up the pace of production in factories”Việc sử dụng robot giúp tăng cường tốc độ sản xuất trong các nhà máy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...