Spiral out of control
Nghĩa thường dùng
“Sometimes, stress can make my emotions spiral out of control if I don't manage it well.”Đôi khi, căng thẳng có thể khiến cảm xúc của tôi trở lên mất kiểm soát nếu tôi không quản lý tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes, stress can make my emotions spiral out of control if I don't manage it well.”Đôi khi, căng thẳng có thể khiến cảm xúc của tôi trở lên mất kiểm soát nếu tôi không quản lý tốt.
Đang tải...