Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Spot market

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Spot market

//

  • (Econ) Thị trường giao ngay.+ Một thị trường trong đó, hàng hóa và tiền tệ được buôn bán giao ngay khác với thị trường tương lai hoặc thị trường kù hạn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...