Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Squander natural resources

Nghĩa thường dùng

Lãng phí tài nguyên thiên nhiên cụm từ

“Many industries continue to squander natural resources, leading to unsustainable practices that jeopardize future generations' needs.”Nhiều ngành công nghiệp vẫn tiếp tục lãng phí tài nguyên thiên nhiên, dẫn đến những thực hành không bền vững đe dọa nhu cầu của các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...