Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Standard commodity

/ˈstændərd kəˈmɒdəti/

Nghĩa thường dùng

hàng hóa tiêu chuẩn danh từ

“By the end of the Bronze Age, cheese was a standard commodity in maritime trade across the eastern Mediterranean.”Vào cuối thời kỳ đồ đồng, phô mai là một hàng hóa tiêu chuẩn trong thương mại hàng hải ở Địa Trung Hải phía đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Standard commodity

//

  • (Econ) Hàng hóa tiêu chuẩn.+ Một thuật ngữ do P.SRAFFA dùng để tìm hiểu quan hệ giữa giá cả tương đối với phân phối thu nhập giữa tiền công và lợi nhuận.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...