Standard commodity
/ˈstændərd kəˈmɒdəti/
Nghĩa thường dùng
hàng hóa tiêu chuẩn
danh từ
“By the end of the Bronze Age, cheese was a standard commodity in maritime trade across the eastern Mediterranean.”Vào cuối thời kỳ đồ đồng, phô mai là một hàng hóa tiêu chuẩn trong thương mại hàng hải ở Địa Trung Hải phía đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Standard commodity
//
- (Econ) Hàng hóa tiêu chuẩn.+ Một thuật ngữ do P.SRAFFA dùng để tìm hiểu quan hệ giữa giá cả tương đối với phân phối thu nhập giữa tiền công và lợi nhuận.