Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Standard commodity

//

  • (Econ) Hàng hóa tiêu chuẩn.+ Một thuật ngữ do P.SRAFFA dùng để tìm hiểu quan hệ giữa giá cả tương đối với phân phối thu nhập giữa tiền công và lợi nhuận.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...