Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Standard error

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Standard error

//

  • (Econ) Sai số chuẩn+ Một số đo mức độ mà một THỐNG KÊ được tính toán phân tán xung quanh TRUNG BÌNH của nó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...