Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Standard paradigm

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Standard paradigm

//

  • (Econ) Ý thức hệ/ mô hình/kiểu mẫu tiêu chuẩn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...