Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Standardized assessment

Nghĩa thường dùng

Đánh giá được tiêu chuẩn hoá cụm từ

“Standardized assessments are frequently utilized to measure student performance and ensure fairness across different educational contexts.”Các đánh giá được tiêu chuẩn hoá thường được sử dụng để đo lường hiệu suất học tập của sinh viên và đảm bảo tính công bằng trong các bối cảnh giáo dục khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...