Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starfruit

/ˈstɑːrˌfruːt/

Nghĩa thường dùng

Quả khế danh từ

“Starfruit is sweet and looks like a star when cut.”Quả khế ngọt và trông giống như một ngôi sao khi cắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Quả khế

ví dụ

Starfruit is sweet and looks like a star when cut. — Quả khế ngọt và trông giống như một ngôi sao khi cắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...