Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

State pension

Nghĩa thường dùng

Lương hưu cụm từ

“The state pension ensures a basic income for eligible individuals upon reaching a certain age.”Lương hưu nhà nước đảm bảo thu nhập cơ bản cho các cá nhân đủ điều kiện khi đến một độ tuổi nhất định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...