state-backed
Nghĩa thường dùng
“The state-backed initiative aims to foster innovation and support startups in the technology sector.”Sáng kiến được nhà nước hỗ trợ nhằm thúc đẩy đổi mới sáng tạo và hỗ trợ các công ty khởi nghiệp trong lĩnh vực công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Được nhà nước hỗ trợ
ví dụ
The state-backed initiative aims to foster innovation and support startups in the technology sector. — Sáng kiến được nhà nước hỗ trợ nhằm thúc đẩy đổi mới sáng tạo và hỗ trợ các công ty khởi nghiệp trong lĩnh vực công nghệ.