Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stationary point

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Stationary point

//

  • (Econ) Điểm tĩnh tại.+ Một điểm trên đồ thị mà ở đó độ dốc(tốc độ thay đổi) đối với BIẾN THIÊN ĐỘC LẬP bằng không, thường là giá trị cực đại hay cực tiểu của hàm đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...