Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stationary state

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Stationary state

//

  • (Econ) Trạng thái tĩnh tại.+ Một nền kinh tế sẽ ở trong trạng thái tĩnh tại khi sản lượng trong mọi giai đoạn được tiêu dùng hết trong giai đoạn đó .
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...