Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stay in touch

Nghĩa thường dùng

Giữ liên lạc cụm từ

“Even after moving away, I try to stay in touch with my old friends from school.”Ngay cả sau khi chuyển đi, tôi cố gắng giữ liên lạc với những người bạn cũ từ trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...