Steady-state growth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Steady-state growth
//
- (Econ) Tăng trưởng ở mức ổn định; Tăng trưởng đều đặn.+ Trong LÝ THUẾT TĂNG TRƯỞNG, một điều kiện năng động của nền kinh tế mà tất cả các biến số thực đều tăng với tốc độ tỷ lệ không đổi.