Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Steady-state growth

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Steady-state growth

//

  • (Econ) Tăng trưởng ở mức ổn định; Tăng trưởng đều đặn.+ Trong LÝ THUẾT TĂNG TRƯỞNG, một điều kiện năng động của nền kinh tế mà tất cả các biến số thực đều tăng với tốc độ tỷ lệ không đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...