Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Steady-state growth

//

  • (Econ) Tăng trưởng ở mức ổn định; Tăng trưởng đều đặn.+ Trong LÝ THUẾT TĂNG TRƯỞNG, một điều kiện năng động của nền kinh tế mà tất cả các biến số thực đều tăng với tốc độ tỷ lệ không đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...