Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Step in and de-escalate the situation

Nghĩa thường dùng

Bước vào và làm giảm tình hình cụm từ

“It's important for a leader to step in and de-escalate the situation during conflicts.”Điều quan trọng là một nhà lãnh đạo phải bước vào và làm giảm tình hình trong các cuộc xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...