Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stepchild

/'steptʃaild/

Nghĩa thường dùng

Con riêng danh từ

“She loves her stepchild like her own child.”Cô ấy yêu con riêng của mình như con ruột.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stepchild

/'steptʃaild/

danh từ

  • con riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a child of your spouse by a former marriage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...