Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stepfather

/'step,fɑ:ðə/ Collins ★ phổ biến #8985

Nghĩa thường dùng

Cha dượng danh từ

“Her stepfather helps her with her homework.”Cha dượng của cô ấy giúp cô ấy làm bài tập về nhà.

Biến thể từ stepfathers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stepfather

/'step,fɑ:ðə/

danh từ

  • bố dượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the husband of your mother by a subsequent marriage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...