stepfather
/'step,fɑ:ðə/ Collins ★ phổ biến #8985
Nghĩa thường dùng
Cha dượng
danh từ
“Her stepfather helps her with her homework.”Cha dượng của cô ấy giúp cô ấy làm bài tập về nhà.
Biến thể từ
stepfathers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stepfather
/'step,fɑ:ðə/
danh từ
- bố dượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the husband of your mother by a subsequent marriage