Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulant

/'stimjulənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14629

Nghĩa thường dùng

Chất kích thích danh từ

“Caffeine is a common stimulant in coffee and tea.”Caffeine là một chất kích thích phổ biến trong cà phê và trà.

Biến thể từ stimulants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stimulant

/'stimjulənt/

tính từ

  • kích thích

danh từ

  • chất kích thích, tác nhân kích thích

thành ngữ

  1. he never takes stimulants
    • anh ấy không bao giờ uống rượu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a drug that temporarily quickens some vital process s. that stimulates

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...