stimulant
/'stimjulənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14629
Nghĩa thường dùng
Chất kích thích
danh từ
“Caffeine is a common stimulant in coffee and tea.”Caffeine là một chất kích thích phổ biến trong cà phê và trà.
Biến thể từ
stimulants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stimulant
/'stimjulənt/
tính từ
- kích thích
danh từ
- chất kích thích, tác nhân kích thích
thành ngữ
- he never takes stimulants
- anh ấy không bao giờ uống rượu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a drug that temporarily quickens some vital process s. that stimulates