Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stimulate/ stimulus

Nghĩa thường dùng

Kích thích/ Sự kích thích cụm từ

“These activities are designed to stimulate the children intellectually.”Những hoạt động này được thiết kế nhằm thúc đẩy trí thông minh của trẻ nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...