Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stimulate creativity and imagination

Nghĩa thường dùng

Kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng cụm từ

“Art helps children stimulate their creativity and imagination.”Nghệ thuật giúp kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng của trẻ nhỏ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...