Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stimulates the release of hormones

Nghĩa thường dùng

Kích thích giải phóng hormone cụm từ

“Exercise stimulates the release of hormones that can improve our mood and energy levels.”Tập thể dục kích thích giải phóng hormone có thể cải thiện tâm trạng và mức năng lượng của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...