stimuli
Nghĩa thường dùng
“Various stimuli in the environment can significantly influence human behavior and decision-making processes.”Nhiều kích thích trong môi trường có thể ảnh hưởng đáng kể đến hành vi và quá trình ra quyết định của con người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stimuli
/'stimjuləs/
danh từ, số nhiều stimuli
- sự kích thích; tác dụng kích khích
- under the stimulus of hunger: do tác dụng kích thích
- (thực vật học) lông ngứa
- (tôn giáo) đầu gậy của mục sư
Định nghĩa tiếng Anh
n any stimulating information or event; acts to arouse action