Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimuli

/'stimjuləs/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

Kích Thích danh từ

“Various stimuli in the environment can significantly influence human behavior and decision-making processes.”Nhiều kích thích trong môi trường có thể ảnh hưởng đáng kể đến hành vi và quá trình ra quyết định của con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stimuli

/'stimjuləs/

danh từ, số nhiều stimuli

  • sự kích thích; tác dụng kích khích
    • under the stimulus of hunger: do tác dụng kích thích
  • (thực vật học) lông ngứa
  • (tôn giáo) đầu gậy của mục sư
Định nghĩa tiếng Anh

n any stimulating information or event; acts to arouse action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...