Stock appreciation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Stock appreciation
//
- (Econ) Sự lên giá hàng tồn kho.+ Việc tăng giá trị danh nghĩa HÀNG TỒN KHO do tăng giá cả trong giai đoạn có liên quan.(Xem NATIONAL INCOME).
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...