Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Stock appreciation

//

  • (Econ) Sự lên giá hàng tồn kho.+ Việc tăng giá trị danh nghĩa HÀNG TỒN KHO do tăng giá cả trong giai đoạn có liên quan.(Xem NATIONAL INCOME).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...