Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stoicism

/'stouisizm/ phổ biến #24476

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa khắc kỷ danh từ

“Stoicism teaches acceptance of fate.”Chủ nghĩa khắc kỷ dạy chấp nhận số phận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stoicism

/'stouisizm/

danh từ

  • (triết học) chủ nghĩa xtôic
Định nghĩa tiếng Anh

n. an indifference to pleasure or pain n. (philosophy) the philosophical system of the Stoics following the teachings of the ancient Greek philosopher Zeno

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...