Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stranded ocean species

Nghĩa thường dùng

Các loài đại dương mắc cạn cụm từ

“Stranded ocean species are considered stranded when they are found dead, either on the beach or floating in the water, or alive on the beach and unable to return to the water.”Các loài mắc cạn ở đại dương được coi là mắc cạn khi chúng được tìm thấy đã chết, trên bãi biển hoặc nổi trong nước, hoặc còn sống trên bãi biển và không thể quay trở lại mặt nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...