Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Streaming platforms

Nghĩa thường dùng

Nền tảng phát trực tuyến cụm từ

“Streaming platforms have transformed the way audiences consume media, offering unprecedented access to diverse content.”Các nền tảng phát trực tuyến đã biến đổi cách khán giả tiêu thụ phương tiện, cung cấp quyền truy cập chưa từng có vào nội dung đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...