Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Strenuous exercise

Nghĩa thường dùng

Hoạt động thể dục vất vả, nặng nhọc cụm từ

“Running a marathon is a strenuous exercise that requires extensive training and endurance.”Chạy marathon là một hoạt động thể dục vất vả đòi hỏi sự rèn luyện và sức bền lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...