Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Strike insurance

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Strike insurance

//

  • (Econ) Bảo hiểm đình công.+ Một hình thức hỗ trợ lẫn nhau giữa các tập đoàn công nghiệp nhằm tự bảo vệ khỏi các chiến thuật đình công chọn lọc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...