striker
/'staikə/ Collins ★★ phổ biến #13563
Nghĩa thường dùng
Tiền đạo
danh từ
“The striker scored a goal in the last minute of the game.”Tiền đạo đã ghi bàn trong phút cuối của trận đấu.
Biến thể từ
strikers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
striker
/'staikə/
danh từ
- người phụ thợ rèn
- búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ)
- cái bật lửa
- người bãi công, người đình công
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a forward on a soccer team n. someone receiving intensive training for a naval technical rating n. an employee on strike against an employer n. the part of a mechanical device that strikes something