Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

striker

/'staikə/ Collins ★★ phổ biến #13563

Nghĩa thường dùng

Tiền đạo danh từ

“The striker scored a goal in the last minute of the game.”Tiền đạo đã ghi bàn trong phút cuối của trận đấu.

Biến thể từ strikers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

striker

/'staikə/

danh từ

  • người phụ thợ rèn
  • búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ)
  • cái bật lửa
  • người bãi công, người đình công
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a forward on a soccer team n. someone receiving intensive training for a naval technical rating n. an employee on strike against an employer n. the part of a mechanical device that strikes something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...